Bản dịch của từ 福食 trong tiếng Việt

福食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福食 (Danh từ)

fú shí
01

Bữa ăn hàng ngày, đồ ăn thường ngày

2.称日常膳食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thức ăn dâng cúng thần linh trong lễ tế, thường gọi là 'phúc thực'.

1.供祀神用的食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福食

shí

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép