Bản dịch của từ 福飨 trong tiếng Việt
福飨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
福飨 (Động từ)
【fú xiǎng】
01
Cúng tế thần linh để thần ban phúc lành, hưởng lễ vật từ thần
2.谓神明受祭飨而赐福。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bữa tiệc may mắn, sự đãi ăn mang ý nghĩa chúc phúc
1.亦作“福向”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福飨
fú
福
xiǎng
飨
Các từ liên quan
福不盈眦
福不重至,祸必重来
福业
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 副, 畗, 𤔜, 福
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,畐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輻
泭
䡍
稪
菔
翇
襆
鴔
笰
莩
㐢
艴
䄑
禎
䄊
䄘
䄣
祗
祖
祰
禭
祝
祷
祇
跬
尴
飼
㨛
碁
節
孴
㮞
塚
鉴
跟
鉘
幸福
祝福
托福
福利
福气
福建
永福
口福
祈福
享福
