Bản dịch của từ 禖祠 trong tiếng Việt

禖祠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

禖祠 (Danh từ)

méi cí
01

Miếu thờ thần cầu con (miếu chuyên thờ thần cầu sinh con), tên gọi cổ của một loại từ đường/miếu

禖神的祠庙。汉书.卷五十一.枚乘传「武帝春秋二十九乃得皇子,群臣喜,故皋与东方朔作皇太子生赋及立皇子禖祝」句下颜师古.注:「礼月令:『祀于高禖。』高禖,求子之神也。武帝晚得太子,喜而立此禖祠,而令皋作祭祀之文也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禖祠

méi

禖
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MÔI】
Hình thái radical:
⿰⺭某
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨丨一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép