Bản dịch của từ 禹步 trong tiếng Việt

禹步

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

禹步 (Danh từ)

yǔ bù
01

Bước tập tễnh, đi khập khiễng (tên một kiểu bước do truyền thuyết về vua Vũ gây ra; cũng chỉ điệu bộ bước của thầy phù thủy, đạo sĩ khi làm phép)

谓跛行。相传夏禹治水积劳成疾,身病偏枯,行走艰难,故称。《尸子.君治》:“禹于是疏河决江,十年未阚其家,手不爪,胫不毛,生偏枯之疾,步不相过,人曰禹步。”《法言.重黎》“巫步多禹”晋李轨注:“﹝禹﹞治水土,涉山川,病足,故行跛也……而俗巫多效禹步。”故亦称巫师﹑道士作法的步法为禹步。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禹步

Các từ liên quan

禹书
禹余粮
禹刑
禹功
禹启
禹
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
𢁰, 𥜼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép