Bản dịch của từ 禹甸 trong tiếng Việt

禹甸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

禹甸 (Danh từ)

yǔ diàn
01

Vùng đất do (Vũ) khai phá, nguyên nghĩa chỉ đất đai do vua Đại Vũ trị thủy, nay ẩn chỉ đất nước Trung Quốc; '禹甸' = đất đai, điền trạch do Vũ mở hoang

《诗.小雅.信南山》:“信彼南山,维禹甸之。畇畇原隰,曾孙田之。”毛传:“甸,治也。”朱熹集传:“言信乎此南山者,本禹之所治,故其原隰垦辟,而我得田之。”本谓禹所垦辟之地。后因称中国之地为禹甸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禹甸

diān

Các từ liên quan

禹书
禹余粮
禹刑
禹功
禹启
甸人
甸侯
甸儿
甸农
甸地
禹
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
𢁰, 𥜼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép