Bản dịch của từ 禹稷 trong tiếng Việt

禹稷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

禹稷 (Danh từ)

yǔ jì
01

Chỉ hai nhân vật cổ: Hạ Vũ và Hậu Cốc (后稷),thường dùng để chỉ các bậc khai quốc, người có công dạy dân cày cấy và trị thủy; biểu thị công nghiệp khai sáng của thuỷ nông và nông nghiệp.

指夏禹与后稷。夏禹后稷受尧舜命整治山川,教民耕种,称为贤臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禹稷

Các từ liên quan

禹书
禹余粮
禹刑
禹功
禹启
稷下先生
稷丘
禹
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
𢁰, 𥜼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép