Bản dịch của từ 禹鼎 trong tiếng Việt
禹鼎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
禹鼎 (Danh từ)
【yú dǐng】
01
Cái đỉnh (đồ đồng) trong truyền thuyết; theo sử sách, là đỉnh do vua Vũ (禹) dùng vàng của chín phủ đúc thành, tượng trưng cho việc phân biệt thiện ác, trật tự xã tắc.
1.传说夏禹以九牧之金铸鼎,上铸万物,使民知何物为善,何物为恶。
Ví dụ
02
Một cái đỉnh đồng (đồ đồng có chân) thời Tây Chu muộn, gọi là “穆公鼎”,上面有銘文,為重要的歷史文物(現藏中國歷史博物館)。
3.西周晩期青铜器。宋代《历代钟鼎彝器款识法帖》等书着录,称为“穆公鼎”。铭文二○五字,记述禹以武公的兵车百辆和徒御一千二百人随周王作战,俘获鄂侯事。1942年陕西岐山又出一鼎,与宋代着录相同,现藏中国历史博物馆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cái đỉnh của Vũ (chỉ ‘cửu đỉnh’), tượng trưng cho lãnh thổ/quyền lực quốc gia
2.即九鼎。传说禹铸九鼎,象征九州。后因以喻国家领土﹑政权。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禹鼎
yǔ
禹
dǐng
鼎
Các từ liên quan
禹书
禹余粮
禹刑
禹功
禹启
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 𢁰, 𥜼
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一丨フ丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屿
㤤
俣
㙑
圄
龉
䨞
䥏
语
䣁
窳
瘐
乍
𠂢
𠂡
𠂣
𠂤
𠂙
𠂑
𠂈
𠂱
𠂥
龜
𠂧
怒
哅
𠀷
㫝
秕
殂
秒
侵
挌
费
㼉
狟
大禹
夏禹
禹城
禹州
禹会
刘禹锡
王禹偁
禹城市
禹王台
禹州市
