Bản dịch của từ 离乡别土 trong tiếng Việt

离乡别土

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离乡别土 (Thành ngữ)

lí xiāng bié tǔ
01

Rời xa quê hương, đi đến nơi xa lạ; tương tự như 'ly hương biệt thổ'.

离开家乡到外地。同“离乡背井”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离乡别土

xiāng

bié

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
别业
别个
别乘
土专家
土丘
土业
土中
土中人
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép