Bản dịch của từ 离乡聚 trong tiếng Việt
离乡聚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
离乡聚 (Danh từ)
【lí xiāng jù】
01
Chợ hoặc nơi tụ họp của người dân ở vùng quê xa thành phố, thường là nơi cách biệt với khu vực đô thị
离城较远的市集。《后汉书.刘玄传》﹕“于是诸亡命马武﹑王常﹑成丹等往从之﹔共攻离乡聚﹐臧于緑林中﹐数月闲至七八千人。”李贤`﹕“离乡聚谓诸乡聚离散﹐去城郭远者。大曰乡﹐小曰聚。”一说地名。中华书局点校本校勘记﹕“离乡聚。按﹕殿本《考证》万承苍谓离乡聚地名﹐章怀注非。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离乡聚
lí
离
xiāng
乡
jù
聚
Các từ liên quan
离上
离不得
离世
离世异俗
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 離, 魑
- Hình thái radical:
- ⿱,㐫,禸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿛
䋥
㒿
厘
離
謧
嚟
瓈
藜
柂
鋫
㹈
𠅼
亴
𠅲
亵
𠆚
𠅤
𠆉
𠅰
京
夜
率
𠆠
柴
員
栓
䓌
站
亳
耾
㻆
純
被
𠙗
涟
距离
离开
离谱
离职
离婚
脱离
隔离
远离
离别
分离
