Bản dịch của từ 离亭 trong tiếng Việt

离亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离亭 (Danh từ)

lí tíng
01

Điếm nghỉ chân kiểu cổ ở gần ngoài thành, chỗ dừng chân dành cho khách bộ hành hoặc người tiễn biệt.

古代建于离城稍远的道旁供人歇息的亭子。古人往往于此送别。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离亭

tíng

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép