Bản dịch của từ 离亲 trong tiếng Việt

离亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离亲 (Động từ)

lí qīn
01

Làm cho mối quan hệ thân thuộc trở nên xa cách, chia rẽ; gây mất tình cảm trong gia đình hoặc họ hàng.

2.离间亲属关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rời xa, chia lìa với người thân, không còn gần gũi nhau.

1.谓与亲属相分离。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离亲

qīn

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép