Bản dịch của từ 离恨天 trong tiếng Việt
离恨天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
离恨天 (Danh từ)
【lí hèn tiān】
01
Thiên đường cao nhất trong truyền thuyết Phật giáo, tượng trưng cho cảnh giới đau khổ, chia lìa và oán hận kéo dài suốt đời.
佛经谓须弥山正中有一天﹐四方各有八天﹐共三十三天。民间传说﹕三十三天中﹐最高者是离恨天。后比喻男女生离﹐抱恨终身的境地。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离恨天
lí
离
hèn
恨
tiān
天
Các từ liên quan
离上
离不得
离世
离世异俗
恨不得
恨不能
恨之入骨
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 離, 魑
- Hình thái radical:
- ⿱,㐫,禸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿛
䋥
㒿
厘
離
謧
嚟
瓈
藜
柂
鋫
㹈
𠅼
亴
𠅲
亵
𠆚
𠅤
𠆉
𠅰
京
夜
率
𠆠
柴
員
栓
䓌
站
亳
耾
㻆
純
被
𠙗
涟
距离
离开
离谱
离职
离婚
脱离
隔离
远离
离别
分离
