Bản dịch của từ 离毕 trong tiếng Việt

离毕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离毕 (Danh từ)

lí bì
01

Hiện tượng mặt trăng cách xa sao Tất (), báo hiệu trời sắp mưa; là dấu hiệu thiên văn liên quan đến thời tiết.

月亮附于毕星。是天将降雨的征兆。毕﹐二十八宿之一。语出《诗.小雅.渐渐之石》﹕“月离于毕﹐俾滂沱矣。”毛传﹕“毕﹐噣也。月离阴星则雨。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离毕

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
毕世
毕业
毕业会考
毕业生
毕业论文
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép