Bản dịch của từ 离皮 trong tiếng Việt

离皮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离皮 (Danh từ)

lí pí
01

Da hươu thành đôi, ngày xưa dùng làm lễ vật hỏi cưới hoặc tạ ơn.

指成对的鹿皮。古代用为聘问﹑酬谢或定婚的礼物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离皮

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép