Bản dịch của từ 离簁 trong tiếng Việt

离簁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离簁 (Tính từ)

lí shāi
01

Sự bắt đầu mọc lông tơ, trạng thái lông tơ mới sinh ra trên cơ thể.

3.毛羽始生貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dạng chữ Hán cổ dùng để chỉ các từ đồng nghĩa với 离褷离蓰离纚离縰, thường liên quan đến sự phân biệt hoặc tách rời trong văn tự cổ.

1.亦作“离褷”。亦作“离蓰”。亦作“离纚”。亦作“离縰”。

Ví dụ
03

Ẩm ướt, có hơi ướt nhẹp, giống như bị thấm nước.

2.濡湿貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Dày đặc, rậm rạp, tỏ ra trạng thái dày đặc của vật gì đó.

4.浓密貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离簁

shāi

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
簁簁
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép