Bản dịch của từ 离衡 trong tiếng Việt

离衡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离衡 (Danh từ)

lí héng
01

Chiến lược liên minh giữa các nước chống lại sự chi phối của nước khác, như thời Chiến quốc các nước Quan Đông liên kết để chống lại sách lược “liên hòa” của Tần quốc.

指战国时以齐国为首的关东六国相约结盟﹐粉碎秦国的“连衡”策略。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离衡

héng

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép