Bản dịch của từ 离辞 trong tiếng Việt
离辞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
离辞 (Động từ)
【lí cí】
01
Từ biệt, nói lời chia tay
2.犹辞别。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thuật ngữ chỉ cách tổ chức, sắp xếp các từ, câu theo kiểu排比 để viết bài văn hoặc thơ, thường dùng để chỉ phần văn phong, cách diễn đạt có chủ ý theo kiểu hợp lý, có hình ảnh rõ ràng.
1.排比组织词语。指写文章。《史记.老子韩非列传》﹕“《畏累虚》﹑《亢桑子》之属﹐皆空语无事实。然善属书离辞﹐指事类情﹐用剽剥儒墨﹐虽当世宿学不能自解免也。”汉枚乘《七发》﹕“比物属事﹐离辞连类。”一说犹陈辞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离辞
lí
离
cí
辞
Các từ liên quan
离上
离不得
离世
离世异俗
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 離, 魑
- Hình thái radical:
- ⿱,㐫,禸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿛
䋥
㒿
厘
離
謧
嚟
瓈
藜
柂
鋫
㹈
𠅼
亴
𠅲
亵
𠆚
𠅤
𠆉
𠅰
京
夜
率
𠆠
柴
員
栓
䓌
站
亳
耾
㻆
純
被
𠙗
涟
距离
离开
离谱
离职
离婚
脱离
隔离
远离
离别
分离
