Bản dịch của từ 离违 trong tiếng Việt

离违

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离违 (Tính từ)

lí wéi
01

Không hòa thuận, không đoàn kết, có sự chia rẽ, bất đồng trong quan hệ; ví dụ: trên dưới bất hòa (thượng hạ ly).

②不和睦;不团结:上下离违。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự chia ly, xa cách; cảm xúc khi phải rời xa nhau.

①离别:叙离违之情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离违

wéi

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
违世
违世乖俗
违世异俗
违世絶俗
违世绝俗
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép