Bản dịch của từ 离鸟 trong tiếng Việt
离鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
离鸟 (Danh từ)
【lí niǎo】
01
Con chim bị mất đàn, chim lạc bầy
1.失群之鸟。
Ví dụ
02
Loài chim trong truyền thuyết, một cặp chim sống gắn bó, mỗi con chỉ có một cánh và một mắt, phải bay cùng nhau mới có thể bay được, biểu tượng cho tình yêu gắn bó, đôi lứa cùng chung sống.
2.指蛮蛮。又名比翼鸟。传说状如凫而一翼一目﹐两鸟相并﹐才能飞翔。《山海经.西山经》﹕“有鸟焉﹐其状如凫﹐而一翼一目﹐相得乃飞﹐名曰蛮蛮。”郭璞注﹕“比翼鸟也﹐色青赤﹐不比不能飞﹐《尔雅》作鹣鹣鸟也。”因指雌雄同栖之鸟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离鸟
lí
离
niǎo
鸟
Các từ liên quan
离上
离不得
离世
离世异俗
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 離, 魑
- Hình thái radical:
- ⿱,㐫,禸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿛
䋥
㒿
厘
離
謧
嚟
瓈
藜
柂
鋫
㹈
𠅼
亴
𠅲
亵
𠆚
𠅤
𠆉
𠅰
京
夜
率
𠆠
柴
員
栓
䓌
站
亳
耾
㻆
純
被
𠙗
涟
距离
离开
离谱
离职
离婚
脱离
隔离
远离
离别
分离
