Bản dịch của từ 离鸿 trong tiếng Việt

离鸿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离鸿 (Danh từ)

lí hóng
01

Người thân, bạn bè đã xa cách, rời xa nhau

2.比喻远离的亲友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một bản nhạc cổ trong âm nhạc Trung Hoa xưa, gợi nhớ giai điệu truyền thống, huyền bí.

3.古乐曲名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chim ngỗng bị mất đàn, bay lạc hoặc tách rời đàn ngỗng lớn.

1.失群的雁﹐离散的雁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离鸿

hóng

鸿

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
鸿业
鸿业远图
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép