Bản dịch của từ 离鹤 trong tiếng Việt
离鹤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
离鹤 (Danh từ)
【lí hè】
01
Câu chuyện cổ tích về người vợ bị chồng bỏ rơi, tượng trưng cho sự chia ly đầy đau thương trong hôn nhân.
3.《艺文类聚》卷九十引汉蔡邕《琴操》﹕“商陵牧子﹐取妻五年无子﹐父兄将欲为改娶。妻闻﹐中夜惊起﹐倚户悲啸。牧子闻﹐援琴鼓之﹐痛恩爱之永离﹐因弹别鹤以舒愤﹐故曰《别鹤操》。”后亦作“离鹤”﹐以为妻妾被丈夫所遗弃的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Con hạc bị lạc khỏi bầy đàn, đơn độc giữa thiên nhiên
1.失群的鹤。
Ví dụ
03
Người đã rời đi, người đã bỏ đi, hình ảnh tượng trưng cho sự ra đi
2.喻指离去的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离鹤
lí
离
hè
鹤
Các từ liên quan
离上
离不得
离世
离世异俗
鹤乘轩
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 離, 魑
- Hình thái radical:
- ⿱,㐫,禸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿛
䋥
㒿
厘
離
謧
嚟
瓈
藜
柂
鋫
㹈
𠅼
亴
𠅲
亵
𠆚
𠅤
𠆉
𠅰
京
夜
率
𠆠
柴
員
栓
䓌
站
亳
耾
㻆
純
被
𠙗
涟
距离
离开
离谱
离职
离婚
脱离
隔离
远离
离别
分离
