Bản dịch của từ 禽言 trong tiếng Việt

禽言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qín

ㄑㄧㄣˊqinthanh sắc

禽言 (Danh từ)

qín yán
01

Chỉ chung tiếng kêu của chim chóc. ◇Tống Chi Vấn 宋之問: Viên khiếu hữu thì đáp; Cầm ngôn thường tự hô 猿嘯有時答; 禽言常自呼 (Yết Vũ miếu 謁禹廟). Một thể thơ do Mai Nghiêu Thần 梅堯臣 đời Tống sáng chế; gọi tên theo tiếng kêu của chim chóc; sau dùng danh tự gợi ý liên tưởng; diễn tả tình cảm.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禽言

qín

yán

Các từ liên quan

禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
言三语四
言下
言不二价
言不及义
禽
Bính âm:
【qín】【ㄑㄧㄣˊ】【CẦM】
Các biến thể:
擒, 𠎘, 𢄕
Hình thái radical:
⿱,人,离
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép