Bản dịch của từ 秋稻田 trong tiếng Việt

秋稻田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiū

ㄑㄧㄡqiuthanh ngang

秋稻田 (Danh từ)

qiū dào tián
01

Đồng mùa; cánh đồng lúa mùa thu; cánh đồng lúa chín

秋稻田是指在秋季收获的稻田,通常是稻谷成熟的季节。 它象征着丰收和农田的美丽景色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秋稻田

qiū

dào

tián

秋
Bính âm:
【qiū】【ㄑㄧㄡ】【THU】
Các biến thể:
秌, 𤇫, 𥝛, 𥡄, 𥡌, 𥣨, 𥤚, 𥤛, 𥤠, 𧇸, 𪔁, 𪚼, 𪛁, 鞦, 穐, 龝, 𥝚
Hình thái radical:
⿰,禾,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép