Bản dịch của từ 种性 trong tiếng Việt

种性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

种性 (Danh từ)

zhǒng xìng
01

Bản tính/đặc tính bẩm sinh của giống loài; tính chất sẵn có do dòng giống (Hán-Việt: chủng tính)

1.种属的特性;禀受于先天的本性。

Ví dụ
02

Pháp thoại Phật giáo: chỉ “chủng” (hạt giống nghiệp/tiềm năng) và “tánh” (bản tánh, bản chất), tức hai phần của nhân duyên/nhân quả nội tại

2.佛教语。谓种子和性分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 种性

zhǒng

xìng

Các từ liên quan

种五生
种人
种众
种佃
种作
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
种
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ, ㄓㄨㄥˇ】【CHÚNG, CHỦNG】
Các biến thể:
種, 𥡰, 𥢖, 𦔉
Hình thái radical:
⿰,禾,中
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép