Bản dịch của từ 科籍 trong tiếng Việt

科籍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

科籍 (Danh từ)

kē jí
01

Sổ ghi danh những người đỗ khoa thi, như danh sách đỗ đại khoa trong chế độ khoa cử xưa.

1.指登科录之类。

Ví dụ
02

Bảng ghi chép, sổ sách lưu trữ hành chính của các cơ quan thời Minh Thanh, dùng để quản lý công việc trong sáu khoa (六科) của quan lại.

2.指明清时代六科给事中官署中的簿册档案。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 科籍

Các từ liên quan

科业
科举
科举年
科举考试
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
科
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
Các biến thể:
棵, 𥝹
Hình thái radical:
⿰,禾,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép