Bản dịch của từ 秘谋 trong tiếng Việt

秘谋

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

秘谋 (Động từ)

mì móu
01

Mưu kế bàn tính giữ kín. ◇Tân Đường Thư 新唐書: Vương mỗi chinh phạt; Lượng tại quân trung; thường dự bí mưu 王每征伐; 亮在軍中; 嘗預祕謀 (Trữ Lượng truyện 褚亮傳). Chỉ bí mật mưu hoạch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秘谋

móu

Các từ liên quan

秘丘
秘严
秘义
秘乐
秘书
谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人成事在天
秘
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ, ㄇㄧˋ】【BÍ】
Các biến thể:
祕, 苾
Hình thái radical:
⿰,禾,必
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép