Bản dịch của từ 秧歌舞 trong tiếng Việt
秧歌舞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāng | ㄧㄤ | y | ang | thanh ngang |
秧歌舞 (Danh từ)
【yāng ge wǔ】
01
Một điệu múa dân gian tiêu biểu của người Hán ở Trung Quốc; vũ công hóa trang thành các vai khác nhau, cầm quạt, khăn, lụa màu múa ăn mừng (gần giống múa lễ hội, rộn rã, nhiều màu sắc).
我国汉族有代表性的一种民间舞蹈。舞者扮成各种人物,手持扇子、手帕、彩绸等道具而舞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 秧歌舞
yāng
秧
gē
歌
wǔ
舞
- Bính âm:
- 【yāng】【ㄧㄤ】【ƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𥠚
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,央
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
央
姎
殃
雵
鍈
抰
眏
鴦
鸯
泱
胦
鞅
秞
䄵
秇
租
䆅
稤
秢
稘
䆎
䅦
秤
䄸
䏩
柡
郸
乘
袣
肁
𠉴
㛣
铆
祪
皌
砥
秧歌
插秧
秧苗
秧子
塌秧
秧田
秧鸡
育秧
挠秧
拔秧
