Bản dịch của từ 稀释剂 trong tiếng Việt
稀释剂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
稀释剂 (Danh từ)
【xī shì jì】
01
Dung môi/Chất pha loãng: chất lỏng dùng để làm giảm nồng độ hoặc độ đặc của dung dịch (hay dùng để pha sơn, tẩy rỉ, tẩy mực). (Hán–Việt: 稀「hi」+ 稀释=pha loãng, 剂=jì=chất/thuốc trợ)
一种用来稀释浓度的混合溶剂。其成分是由甲苯、乙基醋酸、丁基醋酸等组成,除可稀释涂料外,亦可用作除垢剂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稀释剂
xī
稀
shì
释
jì
剂
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【HI】
- Các biến thể:
- 希
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,希
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熙
氥
誒
栖
僖
悉
溪
希
晞
蜥
鑴
昔
䄻
䅤
穕
秦
稲
䆁
稛
稯
䅹
䅱
䅃
穠
寔
惼
琺
覙
雈
锑
椫
痥
酦
蜑
旐
壹
稀罕
稀饭
稀奇
稀有
稀少
珍稀
稀释
稀薄
稀疏
稀缺
