Bản dịch của từ 程文 trong tiếng Việt

程文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

程文 (Danh từ)

chéng wén
01

科举考试中用于应试的固定文体或程式文字古代科场的章法范文),可联想为应试范文/程式文”。

科举时应试文字的程式。。宋史.卷一五七.选举志三:「始入学,验所隶州公据,试补外舍,斋长、谕月书其行艺于籍。行谓率教不戾规矩,艺谓治经程文。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 程文

chéng

wén

程
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【TRÌNH】
Các biến thể:
郢, 𨁎
Hình thái radical:
⿰,禾,呈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép