Bản dịch của từ 稚昧 trong tiếng Việt

稚昧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

稚昧 (Tính từ)

zhì mèi
01

Ngây thơ, còn trẻ ngô nghê; thiếu chín chắn và hiểu biết (Hán-Việt: chích muội → = trẻ; = mù mờ, ngu dại)

2.幼稚无知;年幼愚昧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngây thơ, non nớt; thiếu chín chắn (từ Hán cổ, ít dùng)

1.亦作“稺昧”。亦作“穉昧”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稚昧

zhì

mèi

Các từ liên quan

稚乳
稚交
稚俗
稚儿
稚免
昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
稚
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRĨ】
Các biến thể:
䄺, 䆈, 稺, 穉, 𥠧, 𥣔, 𥣦, 𥡖
Hình thái radical:
⿰,禾,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép