Bản dịch của từ 稚榻 trong tiếng Việt

稚榻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

稚榻 (Danh từ)

zhì tà
01

Giường nhỏ (như giường trẻ con hoặc giường hẹp), ít dùng, Hán-Việt: 'trĩ tá' liên hệ chữ (trẻ) + (tẩm/giường kê)

2.小床。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giường/đệm nhỏ của trẻ con; chữ cổ viết là “穉榻” (giường trẻ em, ghế thấp dành cho con nít)

1.亦作“穉榻”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稚榻

zhì

Các từ liên quan

稚乳
稚交
稚俗
稚儿
稚免
榻位
榻凳
榻子
榻布
榻床
稚
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRĨ】
Các biến thể:
䄺, 䆈, 稺, 穉, 𥠧, 𥣔, 𥣦, 𥡖
Hình thái radical:
⿰,禾,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép