Bản dịch của từ 稞麦 trong tiếng Việt
稞麦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kē | ㄎㄜ | k | e | thanh ngang |
稞麦 (Danh từ)
【kē mài】
01
Một loại lúa mạch xanh (青稞) trồng chủ yếu ở vùng cao như Tây Tạng, Vân Nam, Tứ Xuyên, có hạt to, dùng làm thực phẩm chủ yếu của người dân vùng núi cao.
即青稞。麦的一种。我国云南西北部﹑四川西北部及青海﹑西藏等地栽培。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稞麦
kē
稞
mài
麦
Các từ liên quan
麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
- Bính âm:
- 【kē】【ㄎㄜ】【KHOA】
- Các biến thể:
- 粿, 𥠁
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,果
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞌
窠
牱
鈳
砢
蚵
坷
榼
匼
颏
髁
牁
秼
秽
秾
稻
秝
䅍
秿
秊
䅄
穜
穅
秲
㷙
颓
綆
溴
蜍
䘒
溽
㨛
溩
䂔
暉
詽
青稞
