Bản dịch của từ 稳吃三注 trong tiếng Việt

稳吃三注

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěn

ㄨㄣˇwenthanh hỏi

稳吃三注 (Tính từ)

wén chī sān zhù
01

Ăn chắc ba phần; thu hoạch lớn mà không phải cố gắng nhiều

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稳吃三注

wěn

chī

sān

zhù

Các từ liên quan

稳下
稳丕丕
稳丽
稳产
稳住
吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
注代
注仰
注倚
注傅
注入
稳
Bính âm:
【wěn】【ㄨㄣˇ】【ỔN】
Các biến thể:
穩, 桽, 穏, 㝧, 㒚, 𡘫, 𡨠, 𤯗, 𥡷, 𥦊, 𥧚, 𨆲
Hình thái radical:
⿰,禾,急
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép