Bản dịch của từ 稷丘 trong tiếng Việt
稷丘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
稷丘 (Danh từ)
【jì qiū】
01
Họ phức (họ cổ): 稷丘, một họ người trong lịch sử Trung Hoa; cũng giải thích là những người cư trú ở nơi gọi là “稷丘” nên lấy đó làm họ.
复姓。见汉刘向《列仙传.稷丘圣》。一说居于稷丘者以为姓。见南朝宋何承天《姓苑》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稷丘
jì
稷
qiū
丘
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【TẮC】
- Các biến thể:
- 畟, 禝, 𥞷, 𥟄, 𥟛, 𥠈, 𥣊, 𥠎, 𥠰
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,畟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一丨一ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱥
哜
㾵
薊
裚
穖
偈
𠕨
継
齐
齌
冀
稣
䅣
䅻
秇
䅇
穧
穋
秳
䄭
秄
秷
龝
㘃
踑
篆
㬼
瑬
䯐
潹
曏
廟
䩟
璖
奫
社稷
薛稷
稷子
稷山
稷山县
江山社稷
匡扶社稷
