Bản dịch của từ 稷正 trong tiếng Việt
稷正
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
稷正 (Danh từ)
【jì zhèng】
01
Quan chức cổ đại quản lý nông nghiệp (tên 官名), tương tự chức quan canh tác mùa màng
古代农官名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稷正
jì
稷
zhèng
正
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【TẮC】
- Các biến thể:
- 畟, 禝, 𥞷, 𥟄, 𥟛, 𥠈, 𥣊, 𥠎, 𥠰
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,畟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一丨一ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱥
哜
㾵
薊
裚
穖
偈
𠕨
継
齐
齌
冀
稣
䅣
䅻
秇
䅇
穧
穋
秳
䄭
秄
秷
龝
㘃
踑
篆
㬼
瑬
䯐
潹
曏
廟
䩟
璖
奫
社稷
薛稷
稷子
稷山
稷山县
江山社稷
匡扶社稷
