Bản dịch của từ 稻场 trong tiếng Việt
稻场
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
稻场 (Danh từ)
【dào chǎng】
01
Sân/phơi lúa rộng của nhà nông; sân lớn để phơi,晾干稻谷 (Hán Việt: 'đạo trường')
农家晒稻谷的大广场。。儒林外史.第九回:「盐店一位管事先生,闲常无事,就来到我们这稻场上,或是柳荫下坐着。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稻场
dào
稻
chǎng
场
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 稲, 𮇷
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,舀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノノ丨一フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
帱
衜
道
䧂
纛
瓙
衟
噵
倒
㔑
檤
椡
秈
稓
秴
稪
穧
稏
穣
䅷
秦
種
䅵
䆈
縙
𠒰
㡢
懂
䗑
镒
㱂
樌
衚
㨻
緙
㯍
水稻
稻谷
稻草
稻米
稻田
稻子
稻香
稻作
稻穗
稻城
