Bản dịch của từ 稽程 trong tiếng Việt
稽程

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
稽程 (Danh từ)
Thời hạn kiểm tra, quy trình kiểm tra kéo dài (như thời gian xác minh, thẩm tra theo luật lệ) — Hán Việt: 稽 (kê: kiểm tra/gián định) + 程 (trình: thời hạn, trình tự)
费时考核。。宋史.卷一九九.刑法志一:「决狱违限,准官书稽程律论,逾四十日则奏裁。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cuộc hành trình bị chặn và bị trì hoãn; cuộc hành trình bị trì hoãn (một thuật ngữ cổ của Trung Quốc ám chỉ sự chậm trễ trên đường)
延迟行程。。乐府诗集.卷三十七.相和歌辞十二.南朝梁.简文帝.陇西行三首之三:「迥山时阻路,绝水极稽程。」
Trì hoãn các tài liệu, thủ tục chính thức hoặc thời hạn dịch vụ; sự chậm trễ trong việc xử lý tài liệu (ngôn ngữ viết, một phần thời cổ đại)
迟滞公文的期限。。福惠全书.卷五.莅任部.禀帖赘说:「倘文书稽程,谁职其咎乎?」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稽程
jī
稽
chéng
程
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ, ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 乩, 䭫, 䭬, 卟, 𥞞, 𥟵, 𥠻, 𥡞, 𥡳, 𥡴, 𩠜, 𩠥, 𩠦, 𩠨
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,⿱,尤,旨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶一ノフ丶ノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
