Bản dịch của từ 稿底 trong tiếng Việt
稿底
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎo | ㄍㄠˇ | g | ao | thanh hỏi |
稿底 (Danh từ)
【gáo dǐ】
01
Bản thảo sơ khai; bản nháp của một tác phẩm chữ viết (chưa chỉnh sửa, có thể là bản gốc lưu giữ)
文字的草稿。。如:「这本回忆录的稿底很值钱」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 稿底
gǎo
稿
dǐ
底
- Bính âm:
- 【gǎo】【ㄍㄠˇ】【CẢO】
- Các biến thể:
- 槁, 稾, 稁, 藳
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,高
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 禾
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
藁
㚏
檺
缟
菒
䗣
稾
㾸
槀
夰
稁
搞
称
积
䆎
秊
䅒
秘
穙
秕
䅥
秸
穏
䄨
镏
墶
鹠
䈚
諒
䛴
潺
瘠
䔿
澐
鄶
熼
稿件
草稿
投稿
稿子
初稿
稿费
稿纸
撰稿
文稿
定稿
