Bản dịch của từ 穿壁 trong tiếng Việt
穿壁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuān | ㄔㄨㄢ | ch | uan | thanh ngang |
穿壁 (Danh từ)
【chuān bì】
01
Đục tường. Chỉ sự chăm học. Do điển Khuông Hành đời Hán nhà nghèo không tiền mua dầu thắp đèn, phải đục tường, lấy ánh sáng của hàng xóm, kê vào mà học.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 穿壁
chuān
穿
bì
壁
- Bính âm:
- 【chuān】【ㄔㄨㄢ】【XUYÊN】
- Các biến thể:
- 串, 䆤, 䆥, 𥥢, 𥥯
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,牙
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 穴
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氚
川
猭
瑏
巛
䇀
䆙
䆥
窚
䆩
䆲
窐
突
窊
窸
窼
窳
拸
粀
祛
㑞
荿
怨
虷
牭
柮
炽
洹
绒
穿着
穿越
穿搭
穿过
穿梭
穿上
贯穿
揭穿
拆穿
穿戴
