Bản dịch của từ 突击队 trong tiếng Việt

突击队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨtuthanh ngang

突击队 (Danh từ)

tū jī duì
01

Đội xung kích; Đội đặc nhiệm; Đội tấn công

突击队是指在军事或特定任务中,负责快速、突然攻击敌人或完成任务的专业团队。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đội đặc nhiệm

执行突击任务的队伍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 突击队

duì

Các từ liên quan

突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
击中
击丸
击伤
击其不意
队主
队伍
突
Bính âm:
【tū】【ㄊㄨ】【ĐỘT】
Các biến thể:
堗, 宊, 𠫓, 𠸂, 𡦾, 𥤮, 𥥛, 𥥜, 𣔻, 突
Hình thái radical:
⿱,穴,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép