Bản dịch của từ 突眼 trong tiếng Việt

突眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨtuthanh ngang

突眼 (Danh từ)

tū yǎn
01

Mắt lồi, tình trạng mắt bị lồi ra quá mức (do bệnh tuyến giáp, viêm hốc mắt, u hốc mắt...), dễ hình dung như mắt 'nhô ra' rõ rệt

眼睛过度突出。一般是由甲状腺功能亢进、眼眶炎或眼眶瘤症等疾病所引起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 突眼

yǎn

突
Bính âm:
【tū】【ㄊㄨ】【ĐỘT】
Các biến thể:
堗, 宊, 𠫓, 𠸂, 𡦾, 𥤮, 𥥛, 𥥜, 𣔻, 突
Hình thái radical:
⿱,穴,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép