Bản dịch của từ 窗下 trong tiếng Việt

窗下

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuāng

ㄔㄨㄤchuangthanh ngang

窗下 (Thành ngữ)

chuāng xià
01

比喻勤奋读书或长期刻苦钻研的环境/岁月常用于十年窗下之类的说法强调埋头苦学默默耕耘

私垫中。比喻研读学业。。明.高明.琵琶记.蔡公逼伯喈赴试:「你为甚在十年窗下无人问?只图个一举成名天下知。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ở dưới/ở trước cửa sổ; phía dưới khung cửa sổ (chỗ gần cửa sổ để ngồi/ nằm/đặt vật)

窗户下,窗前。。宋书.卷九十三.隐逸传.陶潜传:「尝言五六月北窗下卧,遇凉风暂至,自谓是羲皇上人。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 窗下

chuāng

xià

窗
Bính âm:
【chuāng】【ㄔㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
䆫, 囪, 牎, 牕, 窓, 窻, 𠂨, 𤗄, 𤗉, 𥦗, 𥦾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶ノ丨フノフ丶一
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép