Bản dịch của từ 立陈 trong tiếng Việt
立陈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
立陈 (Danh từ)
【lì chén】
01
Lít-va; Lithuania (viết tắt là Lith)
立陶宛位于波羅的海上的北歐國家 可能于公元前1500年就有人定居, 13世紀這一地區形成一個強大統一的國家, 成為中世紀歐洲最大的領土之一 1569年立陶宛于波蘭合并, 但由 于波蘭被三次瓜分 (1772年, 1793年和1795年) 1940年8月, 獨立的立陶宛國家 (1918-1940年) 被正式宣布成為 蘇聯的一個共和國, 1990年3月立陶宛宣布獨立并于1991年9月正式加入聯合國 維爾紐斯為其首都, 人口3,592,561 (2003)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 立陈
lì
立
chén
陈
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬP】
- Các biến thể:
- 𡗓, 立
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栎
䰛
沴
鷅
䟐
蜧
隶
枥
䮥
吏
䔉
䥶
竡
竦
竔
竗
䇄
䇂
竣
竍
竸
竧
竫
竑
㪲
忉
布
尼
讯
仝
扔
扑
史
㒱
邙
匞
立刻
建立
独立
立即
成立
树立
设立
立场
立足
创立
