Bản dịch của từ 站略 trong tiếng Việt

站略

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

站略 (Danh từ)

zhàn lüè
01

Trạm hơi; chiến lược vị trí; chiến lược đứng

站略是指在特定环境或情况下,选择合适的位置或策略以达到最佳效果的计划。 它通常用于军事、商业或其他需要战略思考的领域。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 站略

zhàn

lüè

站
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【TRẠM】
Các biến thể:
佔, 趈, 跕, 𥩠
Hình thái radical:
⿰,立,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép