Bản dịch của từ 章丘 trong tiếng Việt

章丘

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāng

ㄓㄤzhangthanh ngang

章丘 (Từ chỉ nơi chốn)

zhāng qiū
01

Chương Khâu (zhāng qiū, là một quận thuộc thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)

中国山东省济南市下辖的一个区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 章丘

zhāng

qiū

章
Bính âm:
【zhāng】【ㄓㄤ】【CHƯƠNG】
Các biến thể:
嫜, 樟, 漳, 暲, 遧, 障, 鱆, 𡈠
Hình thái radical:
⿱,立,早
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép