Bản dịch của từ 童昧 trong tiếng Việt

童昧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

童昧 (Tính từ)

tóng mèi
01

Ngu mu, hồ đồ; vẫn còn trong tình trạng mê muội, thiếu sáng suốt (Hán-Việt: đồng mệi/đồng muội ý chỉ sự ngu dốt, mù mờ).

犹愚昧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 童昧

tóng

mèi

Các từ liên quan

童乌
童仆
童便
童儿
昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
童
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
𥪽, 𥫍, 𡦜, 𥪿, 𨚯
Hình thái radical:
⿱,立,里
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép