Bản dịch của từ 童童 trong tiếng Việt

童童

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

童童 (Tính từ)

tóng tóng
01

Um tùm; rậm rạp. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nham trung hữu tùng; Vạn cái thúy đồng đồng 岩中有松; 萬蓋翠童童 (Côn sơn ca 崑山歌) Trong núi có thông; Muôn chiếc lọng biếc um tùm. Cây trơ trụi không có cành lá. ◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: Kim niên ảo đô tận; Ngốc chu lập đồng đồng 今年拗都盡; 禿株立童童 (Dương Công Uẩn chi hoa đình tể 楊公蘊之華亭宰) Năm nay ngắt bẻ hết; Cây trụi đứng trơ cành. Nhẵn thín; trơn bóng; mượt mà. ◇Cao Dụ 高誘: Thì dân ca chi viết: Nhất xích hội; hảo đồng đồng 時民歌之曰: 一尺繪; 好童童 (Hoài Nam Tử tự 淮南子敘).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 童童

tóng

Các từ liên quan

童乌
童仆
童便
童儿
童养
童养媳
童养媳妇
童冠
童卷
童
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
𥪽, 𥫍, 𡦜, 𥪿, 𨚯
Hình thái radical:
⿱,立,里
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép