Bản dịch của từ 童謡 trong tiếng Việt

童謡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

童謡 (Danh từ)

tóng yáo
01

Điệu hát ru/đồng dao của trẻ con; những bài hát truyền miệng trẻ em (xưa còn coi là liên quan tới điềm vận hoặc nhân sự). Hán Việt: đồng dao/đồng ấu ca.

儿童传唱的歌谣。旧时认为能预示世运或人事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 童謡

tóng

yáo

Các từ liên quan

童乌
童仆
童便
童儿
謡传
謡俗
謡吟
謡喙
謡妖
童
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
𥪽, 𥫍, 𡦜, 𥪿, 𨚯
Hình thái radical:
⿱,立,里
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép