Bản dịch của từ 端公 trong tiếng Việt
端公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duān | ㄉㄨㄢ | d | uan | thanh ngang |
端公 (Danh từ)
【duān gōng】
01
四川、湖南、广西、贵州诸省称巫者为「端公」。。称谓录.卷三十一.巫.端公:「蜀人之祀神必冯巫,谓巫为端公,禳则为福,诅则为殃,惟端公之畏而不惜货财以奉之。」
Ví dụ
02
Danh từ cổ: gọi tên viên hầu viên chức nhỏ trong phủ quan, tức 'hầu phủ', 'cật sự' thời Tống (một loại lí dịch, người phục vụ cho quan lại).
宋代称衙役为「端公」。。水浒传.第八回:「只说董超正在家里拴束包裹,只见巷口酒店里酒保来说道:『董端公,一位官人在小人店中请说话。』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 端公
duān
端
gōng
公
- Bính âm:
- 【duān】【ㄉㄨㄢ】【ĐOAN】
- Các biến thể:
- 耑, 𥪄
- Hình thái radical:
- ⿰,立,耑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 立
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耑
偳
褍
鍴
剬
媏
竦
䇓
靖
䇐
竖
竓
竘
竑
䇇
䇊
䇋
竧
𠍾
㾮
墭
睺
墒
蜶
㜞
夣
敱
瞅
箐
㔁
弊端
极端
端正
端午
高端
尖端
开端
端庄
顶端
云端
