Bản dịch của từ 竹板 trong tiếng Việt

竹板

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

竹板 (Danh từ)

zhú bǎn
01

Phách tre

竹板,传说是明朝开国皇帝朱元璋 (朱洪武) 发明。因数来宝及竹板艺人都供奉朱元璋 (朱洪武) 为祖师爷,供奉朱元璋 (朱洪武) 的画像为手持竹板。 竹板适用于各种曲艺说唱的节拍伴奏。因伴奏的曲种不同,板的数量也有2块、5块和7块之分。竹板板数多种; 竹板使用毛竹制作,以选择不带竹节、无劈裂和无虫蛀的竹材为佳。竹板由两块长16~19厘米、宽7~8厘米、厚1厘米的瓦形竹板组成,上端用绳串连,下端可以自由开合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 竹板

zhú

bǎn

Các từ liên quan

竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
竹
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRÚC】
Các biến thể:
𦺇, 𥫗
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép